Old school Easter eggs.
My life
Tiện ích
Nokia
Kiến thức
Sức khỏe
19:37
Online vui vẻ!
cuối trang ↓
Trang chủ
»»
Kiến thức
ENGLISH
(Tiếng Anh)
Nguồn tham khảo:
BBC Learning English
,
englishstyle.us
PRONOUNCE
(phát âm)
Short vowels
[Nguyên âm ngắn]
,
,
,
,
,
,
,
Long vowels
[Nguyên âm dài]
,
,
,
,
,
Diphthongs (double vowel sounds)
[Nguyên âm đôi]
,
,
,
,
,
,
,
,
Voiceless consonants
[Phụ âm không có tiếng nói]
,
,
,
,
,
,
,
,
Voiced consonants
[Phụ âm lồng tiếng]
, 
, 
, 
, 
, 
, 
, 
, 
Other consonants
[Phụ âm khác]
,
,
,
,
,
,
,
,
VOCABULARY
(từ vựng)
NHÓM 1
Clothes, Jewelry - Quần áo, nữ trang
People - Người
Shopping, Foods - Mua sắm, ăn uống
NHÓM 2
Heath - Sức khỏe
House, Home in door - Nhà và đồ dùng
Public - Công cộng
Workers - Công việc
NHÓM 3
Education - Học vấn
Sports, activity - Thể thao, hành động
Transportation - Giao thông
Weather - Thời tiết
NHÓM 4
Animals - Động vật
Farm - Nông trại, rau, trái cây
GRAMMAR
(ngữ pháp)
COMPOSITION - Thành phần câu
WORDS AND PHRASES - Từ và cụm từ
SAMPLE STRUCTURE - Mẫu cấu trúc
DAILY COMMUNICATION - Giao tiếp hàng ngày
đầu trang ↑
vcdhc.wap.sh
admin: VC
vcdhc@yahoo.com
Thanks to Xtgem
Wellcome to Xtgem and discover functions!
Log in