Duck hunt

My lifeTiện íchNokia
Kiến thứcSức khỏe
    01:53
Trời sắp sáng rồi!
cuối trang ↓
Trang chủ »» Kiến thức »» Bài giảng Tiếng Anh
§7. Thì quá khứ đơn của động từ Tobe
1. Cấu trúc
Đăng ngày 20/03/2014
  Câu khẳng định.
S + was/were + O.

  Câu phủ định.
S + was/were + not + O.

  Câu hỏi.
Was/Were + S + O?
 Trả lời:
  - Yes, S + was/were.
  - No, S + was/were + not.

• Chủ ngữ đi với Tobe thích hợp
- I, He, She, It, N số ít + was
- You, We, They, N số nhiều + were

• Cách viết tắt Tobe + not
- was not = wasn't
- were not = weren't

Ý kiến bạn đọc
Tên bạn:
Nội dung:
Tin nhắn cuối





đầu trang ↑
admin: VC
vcdhc@yahoo.com


Thanks to Xtgem
Wellcome to Xtgem and discover functions!